Chi tiết văn bản
| Số ký hiệu | 353/2025/NĐ-CP |
|---|---|
| Trích yếu | Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị định |
| Nơi ban hành | Chính phủ |
| Người ký | Nguyễn Chí Dũng (ký thay Thủ tướng) |
| Tệp đính kèm |
Văn bản không có tệp đính kèm |
Nội dung chi tiết:
NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số
Chương I. Những quy định chung
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết Điều 13, Điều 19, Điều 20 của Luật Công nghiệp công nghệ số; quy định biện pháp để tổ chức thực hiện Luật Công nghiệp công nghệ số.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động công nghiệp công nghệ số tại Việt Nam.
Chương II. Hoạt động công nghiệp công nghệ số
Điều 3. Hỗ trợ, ưu đãi đối với hoạt động công nghiệp công nghệ số
(Quy định các hình thức hỗ trợ, ưu đãi đầu tư, mua sắm công, nghiên cứu – phát triển, đổi mới sáng tạo…)
Điều 4. Hoạt động công nghiệp công nghệ số
(Quy định các hoạt động sản xuất, phát triển sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số.)
Chương III. Phát triển nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số
Điều 5. Nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
Điều 6. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
Điều 7. Tiêu chí nhân lực công nghệ số làm việc tại doanh nghiệp công nghệ số
Điều 8. Tiêu chí nhân lực công nghệ số là người làm việc, giảng dạy, nghiên cứu
Điều 9. Tiêu chí nhân lực công nghệ số là cán bộ, công chức, viên chức
Điều 10. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là cá nhân có đóng góp nổi bật
Điều 11. Chính sách đối với nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
Điều 12. Thu hút, trọng dụng nhân tài công nghệ số
Chương IV. Thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Điều 13. Mục tiêu của thử nghiệm
Điều 14. Các chủ thể liên quan trong cơ chế thử nghiệm
Điều 15. Điều kiện, tiêu chí đối với sản phẩm, dịch vụ thử nghiệm
Điều 16. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thử nghiệm
Điều 17. Nguyên tắc xét duyệt tổ chức, doanh nghiệp tham gia thử nghiệm
Điều 18. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm
Điều 19. Tạm dừng thử nghiệm
Điều 20. Kết thúc thử nghiệm
Điều 21. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp phép thử nghiệm
Điều 22. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm
Điều 23. Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị thử nghiệm, gia hạn, kết thúc thử nghiệm
Điều 24. Hồ sơ đề nghị thử nghiệm
Điều 25. Quy trình xét duyệt tham gia thử nghiệm
Điều 26. Hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm
Điều 27. Quy trình gia hạn thử nghiệm
Điều 28. Hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm
Điều 29. Quy trình kết thúc thử nghiệm
Điều 30. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
Điều 31. Quy trình điều chỉnh thử nghiệm
Điều 32. Chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
Điều 33. Giám sát quá trình thử nghiệm
Điều 34. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin
Chương V. Điều khoản thi hành
Điều 35. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Nghị định số 71/2007/NĐ-CP và các văn bản liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực (trừ quy định chuyển tiếp).
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chương trình, dự án đã được phê duyệt trước khi Luật Công nghiệp công nghệ số có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định chuyển tiếp.
Phụ lục
Ban hành kèm theo Nghị định gồm 11 mẫu biểu (TCNCS01 – TCNCS11) phục vụ:
- Đề nghị tham gia thử nghiệm
- Quyết định cấp phép, gia hạn, kết thúc thử nghiệm
- Báo cáo kết quả thử nghiệm