Danh sách Sản phẩm xuất khẩu

Thị trường: Thailand

Danh sách sản phẩm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp chủ lực

31 sản phẩm
# Tên sản phẩm HS Code Nhóm CNCL Giá trị XNK (USD)
1
Sạc không dây (điện áp 5V, dòng điện 1A, công suất 5W,chiều dài dây sạc 1000+/-10mm, có 1 đầu kết nối type C)
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
850440 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn 14870553,92
2
P19272#&Sạc không dây (điện áp 5V, dòng điện 1A, công suất 5W,chiều dài dây sạc 1000+/-10mm, có 1 đầu kết nối type C)#&KXĐ
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
850440 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn 1288396,8
3
Thiết bị chuyển mạch, (S9321-64EO) S9321-64EO-9B2B, 12V, 1500W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 554873,1
4
Khay cắm RAM của bản mạch máy tính, L*W*H: 73,7*4*24.92 mm, điện áp: 1.1V, dòng điện 0.75A,
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
847330 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn 106080,0
5
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-48MP) EX4000-48MP021, 120V-230V, 1200W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 75125,05
6
Thiết bị chuyển mạch, QFX5700E,(QFX5700E-BASE-AC), QFX5700E-BASEAC007, 250V, 3000W,
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 29568,12
7
P16986#&Khay cắm RAM của bản mạch máy tính, L*W*H: 73,7*4*24.92 mm, điện áp: 1.1V, dòng điện 0.75A,#&KXĐ
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
847330 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn 23829,0
8
FUH043#&Ic, điện áp 3.3V,002.02482.005TS, tái xuất theo TK 105942660350/E11 ngày 07/12/2023,mục 03#&TW
CôNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
854239 6. Công nghệ chip bán dẫn 20049,36
9
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-48P) EX4000-48P026, 100-240V, 400-450W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 12062,79
10
Bộ tập trung cổng mô đun, (MPC7E-MRATE) MPC7E-MRATE00W, 48V, 440 W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 10931,49
11
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-24P) EX4000-24P010, 100-240V, 350W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 2948,2
12
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-24P) EX4000-24P01Y, 100-240V, 350W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 1908,72
13
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-12P) EX4000-12P01N, 100-240V, 240W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 1444,08
14
P19875#&Thiết bị chuyển mạch, (EX4100-F-12P) EX4100-F-12P069, 54V, 279.8W#&KXĐ
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 1426,17
15
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-48T) EX4000-48T02J, 100-240V, 400-450W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 1188,4
16
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-24T) EX4000-24T00L, 100-240V, 350W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 994,35
17
Bộ cấp nguồn(dùng cho thiết bị định tuyến), PWR-MX960-4100-DC-S (PWRMX9604100DCS) , 48V, 4100W
CôNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
850440 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn 910,34
18
Cụm linh kiện đã lắp ráp hoàn chỉnh SSD-200G-RE-S (SSD-200G-RE-S), có chức năng lưu trữ, điện áp 3.3~5V, dung lượng 200GB, dùng cho thiết bị chuyển mạch,
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
854239 6. Công nghệ chip bán dẫn 592,44
19
FUH043#&Ic, điện áp 3V,T37485290, tái xuất theo TK 105987616120/E11 ngày 27/12/2023,mục 02#&CN
CôNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
854239 6. Công nghệ chip bán dẫn 387,4
20
Thiết bị chuyển mạch, (EX4000-24MP) EX4000-24MP00F, 115V-230V, 580W
CÔNG TY TNHH FUHONG PRECISION COMPONENT (BắC GIANG)
851762 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) 357,6