Danh sách Sản phẩm xuất khẩu
Thị trường: ThailandDanh sách sản phẩm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp chủ lực
| # | Tên sản phẩm | HS Code | Nhóm CNCL | Giá trị XNK (USD) |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Bo mạch đã gắn linh kiện của máy pha cà-phê model KSPJV11288 PN#AS0000011288
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 740884,48 |
| 2 |
Bộ nghịch lưu PN# SESUK-RWR0INNN4
CôNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
850440 | 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn | 669833,987 |
| 3 |
Bo mạch đã gắn linh kiện của máy pha cà phê model KCEJV11585 PN# AS0000011585
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 465406,80 |
| 4 |
Bộ nghịch lưu PN#SESUK-RWR0INNN4
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
850440 | 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn | 384419,16 |
| 5 |
Bộ nghịch lưu PN#SE100K-TH00IBNQ4
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
850440 | 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn | 334438,85 |
| 6 |
SESUK-RWR0INNN4-VER2505#&Bộ nghịch lưu PN#SESUK-RWR0INNN4#&VN
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
850440 | 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn | 286350,3584 |
| 7 |
Bo mạch đã lắp linh kiện của máy pha cà-phê model KMUJV2808 PN#AS0000002808
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 262979,54 |
| 8 |
Bo mạch đã gắn linh kiện của máy pha cà phê model KSPJV11385 PN#AS0000011385
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 237660,24 |
| 9 |
Bo mạch đã gắn linh kiện của máy pha cà phê model KGMJV11483 PN#AS0000011483
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 196590,24 |
| 10 |
Bo mạch đã lắp linh kiện của máy pha cà-phê model KMUJV2808 PN# AS0000002808
CôNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 161122,08 |
| 11 |
Mô đun điều khiển và kết nối tín hiệu mạng internet dạng chip gắn trên bo mạch dùng cho máy quét thẻ từ (điện áp 3.5-4.2V) PN: REV_ZX01000224, dòng hàng số: 33-36,TK: 10772531782/A42,Hàng mới 100%#&CN
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
851762 | 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) | 131362,5 |
| 12 |
Bo mạch đã gắn linh kiện của máy pha cà phê model KGMJV14956 PN#AS0000014956
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 109242,21 |
| 13 |
Bo mạch đã gắn linh kiện của máy pha cà phê model KGMJV11483 PN# AS0000011483
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 105945,84 |
| 14 |
Mô đun điều khiển và kết nối tín hiệu mạng internet dạng chip gắn trên bo mạch dùng cho máy quét thẻ từ (điện áp 1.8V - 5V), Part: ZX01000172, dòng 49 của tờ khai 10752123691/A42#&CN
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
851762 | 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) | 83736,0 |
| 15 |
Bo mạch đã lắp linh kiện của máy pha cà-phê model KMUJV2809 PN# AS0000002809
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 74030,88 |
| 16 |
Bo mạch đã cắm linh kiện của máy pha cà phê PN#AS0000011568 model KGSJV11568
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 63238,7 |
| 17 |
Bo mạch đã cắm linh kiện cho của máy pha cà phê PN# AS0000011568 model KGSJV11568
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 63235,65 |
| 18 |
Bộ nghịch lưu
CôNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
850440 | 2. Công nghệ điện toán đám mây, lượng tử, dữ liệu lớn | 53728,262 |
| 19 |
Bo mạch đã cắm linh kiện cho của máy pha cà phê PN#AS0000011568 model KGSJV11568
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
853710 | 5. Công nghệ robot và tự động hóa | 53539,7 |
| 20 |
Mô đun điều khiển và kết nối tín hiệu mạng internet dạng chip gắn trên bo mạch dùng cho máy quét thẻ từ (điện áp 3.5V - 4.2V), Part: ZX01000223, dòng 15,16 của tờ khai 10710323843/A42#&CN
CÔNG TY TNHH JABIL VIệT NAM
|
851762 | 4. Công nghệ mạng di động thế hệ sau (5G/6G) | 51897,9993 |